mưu đồ

- Tính toán làm điều gì không chính đáng: Mưu đồ lừa gạt.


hIđg. Tính toán, sắp đặt mọi việc để thực hiện ý định. Mưu đồ giải phóng dân tộc.
IId. Việc mưu đồ. Thực hiện mưu đồ. Một mưu đồ đen tối.

xem thêm: mưu, mẹo, kế, chước, mưu đồ, mưu cơ, mưu mẹo, mưu kế, mưu lược



mưu đồ

mưu đồ
  • Intrigue; machination
  • Try to obtain by intrigue

Lĩnh vực: xây dựng
 scheme

bộ chữ mưu đồ viên
 plotter font
lựa mưu đồ khu vực
 select plot area
mưu đồ khu vực
 plot area
mưu đồ viên
 plotter
mưu đồ viên đồ thị
 graph plotter

 practice
 scheme