mưu đồ
- Tính toán làm điều gì không chính đáng: Mưu đồ lừa gạt.
hIđg. Tính toán, sắp đặt mọi việc để thực hiện ý định. Mưu đồ giải phóng dân tộc.
IId. Việc mưu đồ. Thực hiện mưu đồ. Một mưu đồ đen tối.
xem thêm: mưu, mẹo, kế, chước, mưu đồ, mưu cơ, mưu mẹo, mưu kế, mưu lược